Lĩnh vực Lâm nghiệp
STTTên thủ tụcLĩnh vực
1Đăng ký khai thác gỗ rừng trồng tập trung bằng vốn do chủ rừng tự đầu tư hoặc Nhà nước hỗ trợ của chủ rừng là hộ gia đìnhLĩnh vực Lâm nghiệp
2Đăng ký khai thác gỗ rừng trồng trong vườn nhà, trang trại và cây gỗ trồng phân tánLĩnh vực Lâm nghiệp
3Đăng ký khai thác tận dụng các cây gỗ đã chết khô, chết cháy, đổ gãy, tận thu các loại gỗ nằm, gốc, rễ, cành nhánh đối với rừng trồng tự đầu tư hoặc nhà nước hỗ trợ của tổ chức, hộ gia đìnhLĩnh vực Lâm nghiệp
4Đăng ký khai thác các loài lâm sản ngoài gỗ và tre nứa của tổ chức, hộ gia đình (trừ các loài trong danh mục Cites và nhựa thông trong rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại)Lĩnh vực Lâm nghiệp
5Đăng ký khai thác tre nứa trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ là rừng tự nhiên của chủ rừng là hộ gia đìnhLĩnh vực Lâm nghiệp
6Khai thác gỗ rừng trồng tập trung bằng vốn tự đầu tư hoặc Nhà nước hỗ trợ của chủ rừng là tổ chứcLĩnh vực Lâm nghiệp
7Đăng ký khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh, phục vụ công tác nghiên cứu khoa học và đạo tạo nghề của chủ rừng là tổ chức (đối với rừng rừng trồng bằng vốn tự đầu tư hoặc nhà nước hỗ trợ)Lĩnh vực Lâm nghiệp
8Khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh đối với rừng tự nhiên có chủ rừng là hộ gia đìnhLĩnh vực Lâm nghiệp
9Xác nhận của Uỷ ban nhân dân cấp xã đối với lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiênLĩnh vực Lâm nghiệp
10Xác nhận của Uỷ ban nhân dân cấp xã đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ  vườn, trang trại, cây trồng phân tán của tổ chức; cây có nguồn gốc khai thác từ rừng tự  nhiên, rừng trồng tập trung, vườn nhà, trang trại, cây phân Lĩnh vực Lâm nghiệp