Địa chất và khoáng sản
STTTên thủ tụcLĩnh vực
1Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sảnĐịa chất và khoáng sản
2Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệtĐịa chất và khoáng sản
3Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (đối với trường hợp Giấy phép khai thác khoáng sản đã được cấp trước ngày Nghị định 203/2013/NĐ-CP có hiệu lực)Địa chất và khoáng sản
4Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sảnĐịa chất và khoáng sản
5Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sảnĐịa chất và khoáng sản
6Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sảnĐịa chất và khoáng sản
7Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích thăm dò khoáng sảnĐịa chất và khoáng sản
8Cấp Giấy phép khai thác khoáng sảnĐịa chất và khoáng sản
9Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sảnĐịa chất và khoáng sản
10Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sảnĐịa chất và khoáng sản
11Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sảnĐịa chất và khoáng sản
12 Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sảnĐịa chất và khoáng sản
13Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu tận thu khoáng sảnĐịa chất và khoáng sản
14Trả lại Giấy phép khai thác tận thu tận thu khoáng sảnĐịa chất và khoáng sản
15Đóng cửa mỏ khoáng sản Địa chất và khoáng sản
16Phê duyệt trữ lượng khoáng sảnĐịa chất và khoáng sản
17Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư công trìnhĐịa chất và khoáng sản
18Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăngĐịa chất và khoáng sản
19Chấp thuận tiến hành khảo sát tại thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sảnĐịa chất và khoáng sản