Hoạt động tín dụng ngân hàng
STTTên thủ tụcLĩnh vực
1Thành lập Tổ Tiết kiệm và vay vốn (TK&VV)Hoạt động tín dụng ngân hàng
2Phê duyệt cho vay đối với hộ nghèoHoạt động tín dụng ngân hàng
3Phê duyệt cho vay các đối tượng chính sách đi lao động có thời hạn ở nước ngoàiHoạt động tín dụng ngân hàng
4Phê duyệt cho vay vốn phát triển sản xuất đối với hộ đồng bào dân tộc thiểu số đặc biệt khó khănHoạt động tín dụng ngân hàng
5Phê duyệt cho vay hỗ trợ hộ nghèo về nhà ởHoạt động tín dụng ngân hàng
6Phê duyệt cho vay hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn vùng đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2008 - 2010Hoạt động tín dụng ngân hàng
7Phê duyệt cho vay ưu đãi lãi suất đối với hộ nghèo tại 61 huyện nghèoHoạt động tín dụng ngân hàng
8Phê duyệt cho vay đối với Dự án vay vốn quỹ OPECHoạt động tín dụng ngân hàng
9Cho vay lưu vụ đối với hộ nghèoHoạt động tín dụng ngân hàng
10Cho gia hạn nợ đối với các chương trình tín dụng mà người vay tham gia vào Tổ TK&VV Hoạt động tín dụng ngân hàng
11Phê duyệt cho vay đối với Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn mồ côi cả cha lẫn mẹ hoặc chỉ mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại không có khả năng lao độngHoạt động tín dụng ngân hàng
12Phê duyệt cho vay đối với Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn thông qua hộ gia đìnhHoạt động tín dụng ngân hàng
13Thẩm định, phê duyệt cho vay giải quyết việc làm đối với Hộ gia đình thuộc nguồn vốn do Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam, Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam; Hội người mù Việt Nam và Bộ Quốc phòng quản lýHoạt động tín dụng ngân hàng
14Thẩm định, phê duyệt cho vay giải quyết việc làm đối với nhóm hộ gia đình thuộc nguồn vốn do Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam, Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam; Hội người mù Việt Nam và Bộ Quốc phòng quản lý mức vay đến 100 triệu đồngHoạt động tín dụng ngân hàng
15Thẩm định, cho vay giải quyết việc làm đối với nhóm hộ gia đình thuộc nguồn vốn do Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam, Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam; Hội người mù Việt Nam và Bộ Quốc phòng quản lý mức vay trên 100 triệu đến 500 triệu đồngHoạt động tín dụng ngân hàng
16Thẩm định, phê duyệt cho vay giải quyết việc làm đối với Hộ gia đình thuộc nguồn vốn do UBND cấp tỉnh quản lýHoạt động tín dụng ngân hàng
17Thẩm định, phê duyệt cho vay giải quyết việc làm đối với Hộ gia đình thuộc nguồn vốn do các tổ chức chính trị - xã hội Hội Nông dân, Hội Phụ nữ, Hội Cựu chiến binh, Đoàn Thanh niên quản lýHoạt động tín dụng ngân hàng
18Thẩm định, phê duyệt cho vay giải quyết việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh từ nguồn vốn do Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam, Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam; Hội người mù Việt Nam và Bộ Quốc phòng quản lý mức vay đến 30 triệu đồngHoạt động tín dụng ngân hàng
19Thẩm định, phê duyệt cho vay giải quyết việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc nguồn vốn do Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam, Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam; Hội người mù Việt Nam và Bộ Quốc phòng quản lý mức cho vay trên 30 triệu đến 100 trHoạt động tín dụng ngân hàng
20Thẩm định, phê duyệt cho vay giải quyết việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc nguồn vốn do Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam, Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam; Hội người mù Việt Nam và Bộ Quốc phòng quản lý mức cho vay trên 100 triệu đến 500 tHoạt động tín dụng ngân hàng
21Thẩm định phê duyệt cho vay giải quyết việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh từ nguồn vốn do UBND tỉnh quản lý mức cho vay đến 30 triệu đồngHoạt động tín dụng ngân hàng
22Thẩm định, phê duyệt cho vay giải quyết việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc nguồn vốn do UBND tỉnh quản lý mức cho vay trên 30 triệu đến 100 triệu đồngHoạt động tín dụng ngân hàng
23Thẩm định cho vay giải quyết việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc nguồn vốn do UBND tỉnh quản lý mức cho vay trên 100 triệu đến 500 triệu đồngHoạt động tín dụng ngân hàng
24Thẩm định, phê duyệt cho vay giải quyết việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh dành riêng cho người lao động là người tàn tật đến 30 triệu đồngHoạt động tín dụng ngân hàng
25Thẩm định, phê duyệt cho vay giải quyết việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh dành riêng cho người lao động là người tàn tật trên 30 triệu đến 100 triệu đồngHoạt động tín dụng ngân hàng
26Thẩm định cho vay giải quyết việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh dành riêng cho người lao động là người tàn tật mức cho vay trên 100 triệu đến 500 triệu đồngHoạt động tín dụng ngân hàng
27Phê duyệt cho vay đối với Hộ gia đình sản xuất, kinh doanh tại vùng khó khăn mức cho vay đến 30 triệu đồngHoạt động tín dụng ngân hàng
28Phê duyệt cho vay đối với Hộ gia đình sản xuất, kinh doanh tại vùng khó khăn mức cho vay trên 30 triệu đến 100 triệu đồngHoạt động tín dụng ngân hàng
29Phê duyệt cho vay lưu vụ đối với hộ gia đình sản xuất, kinh doanh tại vùng khó khăn mức cho vay dưới 30 triệu đồngHoạt động tín dụng ngân hàng
30Phê duyệt cho vay lưu vụ đối với hộ gia đình sản xuất, kinh doanh tại vùng khó khăn mức cho vay trên 30 triệu đồngHoạt động tín dụng ngân hàng
31Phê duyệt cho vay nhà ở vùng thường xuyên ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long đối với Hộ gia đình vay vốn để tự xây dựng nhà ởHoạt động tín dụng ngân hàng
32Phê duyệt cho vay nhà ở vùng thường xuyên ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long đối với Hộ gia đình vay vốn để mua trả chậm nhà ởHoạt động tín dụng ngân hàng
33Phê duyệt cho vay nhà ở vùng thường xuyên ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long đối với Doanh nghiệp làm nhà bán trả chậm cho hộ dânHoạt động tín dụng ngân hàng
34Phê duyệt cho vay đối với Hộ gia đình sử dụng lao động là người sau cai nghiện ma tuýHoạt động tín dụng ngân hàng
35Phê duyệt cho vay đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và doanh nghiệp sử dụng lao động là người sau cai nghiện ma tuý mức vay đến 30 triệu đồngHoạt động tín dụng ngân hàng
36Phê duyệt cho vay đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và doanh nghiệp sử dụng lao động là người sau cai nghiện ma tuý mức vay trên 30 triệu đến 500 triệu đồngHoạt động tín dụng ngân hàng
37Phê duyệt cho vay Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thônHoạt động tín dụng ngân hàng
38Phê duyệt cho vay Dự án đa dạng hoá thu nhập nông thôn tại tỉnh Tuyên Quang (RIDP)Hoạt động tín dụng ngân hàng
39Phê duyệt cho vay Dự án toàn dân tham gia quản lý nguồn lực tỉnh Tuyên Quang (IFAD)Hoạt động tín dụng ngân hàng
40Phê duyệt cho vay Dự án phát triển doanh nghiệp vừa và nhỏ của Ngân hàng tái thiết Đức (KFW) mức vay dưới 200 triệu đồngHoạt động tín dụng ngân hàng
41Phê duyệt cho vay Dự án phát triển doanh nghiệp vừa và nhỏ của Ngân hàng tái thiết Đức (KFW) mức vay trên 200 triệu đến 500 triệu đồngHoạt động tín dụng ngân hàng
42Phê duyệt cho vay Dự án bảo vệ và phát triển những vùng đất ngập nước ven biển miền Nam Việt Nam (CWPD) tại các tỉnh Trà Vinh, Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà MauHoạt động tín dụng ngân hàng
43Phê duyệt cho vay Dự án phát triển ngành Lâm nghiệp vay vốn Ngân hàng thế giới đối với Hộ vay tham gia Tổ Tiết kiệm và vay vốn mức vay dưới 30 triệu đồngHoạt động tín dụng ngân hàng
44Phê duyệt cho vay Dự án phát triển ngành Lâm nghiệp vay vốn Ngân hàng thế giới đối với Hộ vay tham gia Tổ Tiết kiệm và vay vốn mức vay từ 30 triệu đồng trở lênHoạt động tín dụng ngân hàng
45Phê duyệt cho vay Dự án phát triển ngành Lâm nghiệp vay vốn Ngân hàng thế giới đối với Hộ vay không tham gia Tổ Tiết kiệm và vay vốn mức vay dưới 30 triệu đồngHoạt động tín dụng ngân hàng
46Phê duyệt cho vay Dự án phát triển ngành Lâm nghiệp vay vốn Ngân hàng thế giới đối với Hộ vay không tham gia Tổ Tiết kiệm và vay vốn mức vay từ 30 triệu đồng trở lênHoạt động tín dụng ngân hàng
47Thẩm định, phê duyệt cho vay vốn theo Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg ngày 23/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ đối với trường hợp người lao động mất việc làm tại các doanh nghiệp trong nước gặp khó khăn do suy giảm kinh tế từ chương trình cho vay giải quyết vHoạt động tín dụng ngân hàng
48Thẩm định, phê duyệt cho vay vốn theo Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg ngày 23/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ đối với trường hợp người lao động đi làm việc ở nước ngoài bị mất việc làm do doanh nghiệp gặp khó khăn phải về nước trước thời hạn do suy giảm kinhHoạt động tín dụng ngân hàng
49Thẩm định, phê duyệt cho vay vốn theo Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg ngày 23/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ đối với trường hợp người lao động mất việc làm tại các doanh nghiệp trong nước gặp khó khăn do suy giảm kinh tế vay vốn từ chương trình cho vay giảiHoạt động tín dụng ngân hàng
50Thẩm định, phê duyệt cho vay vốn theo Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg ngày 23/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ đối với trường hợp người lao động đi làm việc ở nước ngoài bị mất việc làm do doanh nghiệp gặp khó khăn phải về nước trước thời hạn do suy giảm kinhHoạt động tín dụng ngân hàng
51Thẩm định, phê duyệt cho vay vốn theo Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg ngày 23/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ đối với trường hợp người lao động mất việc làm tại các doanh nghiệp trong nước gặp khó khăn do suy giảm kinh tế vay vốn từ chương trình cho vay giảiHoạt động tín dụng ngân hàng
52Thẩm định, phê duyệt cho vay theo Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg ngày 23/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ đối với trường hợp người lao động đi làm việc ở nước ngoài bị mất việc làm do doanh nghiệp gặp khó khăn phải về nước trước thời hạn do suy giảm kinh tế Hoạt động tín dụng ngân hàng
53Thẩm định, phê duyệt cho vay theo Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg ngày 23/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ đối với trường hợp người lao động đi làm việc ở nước ngoài bị mất việc làm do doanh nghiệp gặp khó khăn phải về nước trước thời hạn do suy giảm kinh tế Hoạt động tín dụng ngân hàng
54Thẩm định, phê duyệt cho vay vốn theo Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg ngày 23/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ đối với trường hợp người lao động mất việc làm tại các doanh nghiệp trong nước gặp khó khăn do suy giảm kinh tế vay vốn từ chương trình cho vay giảiHoạt động tín dụng ngân hàng
55Thẩm định, phê duyệt cho vay vốn theo Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg ngày 23/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ đối với trường hợp người lao động mất việc làm tại các doanh nghiệp trong nước gặp khó khăn do suy giảm kinh tế vay vốn từ chương trình cho vay giảiHoạt động tín dụng ngân hàng
56Thẩm định, phê duyệt cho vay vốn theo Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg ngày 23/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ đối với trường hợp người lao động đi làm việc ở nước ngoài bị mất việc làm do doanh nghiệp gặp khó khăn phải về nước trước thời hạn do suy giảm kinhHoạt động tín dụng ngân hàng
57Phê duyệt cho vay vốn theo Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg ngày 23/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ đối với trường hợp người lao động đi làm việc ở nước ngoài bị mất việc làm do doanh nghiệp gặp khó khăn phải về nước trước thời hạn do suy giảm kinh tế vay vốnHoạt động tín dụng ngân hàng
58Phê duyệt cho vay vốn theo Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg ngày 23/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ đối với trường hợp người lao động mất việc làm tại các doanh nghiệp trong nước gặp khó khăn do suy giảm kinh tế vay vốn từ chương trình cho vay đối với học sinHoạt động tín dụng ngân hàng
59Phê duyệt cho vay vốn theo Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg ngày 23/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ đối với trường hợp người lao động đi làm việc ở nước ngoài bị mất việc làm do doanh nghiệp gặp khó khăn phải về nước trước thời hạn do suy giảm kinh tế vay vốnHoạt động tín dụng ngân hàng
60Phê duyệt cho vay vốn theo Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg ngày 23/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ đối với trường hợp người lao động mất việc làm tại các doanh nghiệp trong nước gặp khó khăn do suy giảm kinh tế vay vốn từ chương trình cho vay đối với học sinHoạt động tín dụng ngân hàng
61Thẩm định, phê duyệt cho vay vốn theo Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg ngày 23/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ đối với trường hợp người lao động đi làm việc ở nước ngoài bị mất việc làm do doanh nghiệp gặp khó khăn phải về nước trước thời hạn do suy giảm kinhHoạt động tín dụng ngân hàng
62Phê duyệt cho vay vốn theo Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg ngày 23/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ đối với trường hợp người lao động mất việc làm tại các doanh nghiệp trong nước gặp khó khăn do suy giảm kinh tế vay vốn từ chương trình cho vay xuất khẩu lao đHoạt động tín dụng ngân hàng
63Xác nhận Danh sách hộ gia đình đề nghị vay vốn NHCSXHHoạt động tín dụng ngân hàng
64Giải ngân các chương trình tín dụng bằng tiền mặtHoạt động tín dụng ngân hàng
65Giải ngân cho vay các chương trình tín dụng bằng chuyển khoảnHoạt động tín dụng ngân hàng
66Phê duyệt cho vay đối với người vay vốn Dự án “Nâng cao chất lượng cuộc sống phụ nữ nghèo thông qua chương trình tài chính vi mô” (Dự án Unilever)Hoạt động tín dụng ngân hàng
67Phê duyệt cho vay đối với Ban quản lý dự án xã Dự án “Nâng cao chất lượng cuộc sống phụ nữ nghèo thông qua chương trình tài chính vi mô” (Dự án Unilever)Hoạt động tín dụng ngân hàng
68Giải ngân bằng tiền mặt đến hộ vay vốn dự án“Nâng cao chất lượng cuộc sống phụ nữ nghèo thông qua chương trình tài chính vi mô” (Dự án Unilever)Hoạt động tín dụng ngân hàng
69Giải ngân bằng chuyển khoản cho vay đối với Ban quản lý dự án xã dự án“Nâng cao chất lượng cuộc sống phụ nữ nghèo thông qua chương trình tài chính vi mô” (Dự án Unilever)Hoạt động tín dụng ngân hàng
70Xử lý miễn lãi nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ đối với khách hàng là cá nhânHoạt động tín dụng ngân hàng
71Xử lý miễn lãi nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ đối với khách hàng là tổ chức kinh tếHoạt động tín dụng ngân hàng
72Xử lý miễn lãi nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ tại NHCSXH cấp huyện Hoạt động tín dụng ngân hàng
73Xử lý miễn lãi nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ tại NHCSXH cấp tỉnh Hoạt động tín dụng ngân hàng
74Xử lý giảm lãi nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ đối với khách hàng là cá nhânHoạt động tín dụng ngân hàng
75Xử lý giảm lãi nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ đối với khách hàng là tổ chức kinh tếHoạt động tín dụng ngân hàng
76Xử lý giảm lãi nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ tại NHCSXH cấp huyệnHoạt động tín dụng ngân hàng
77Xử lý giảm lãi nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ tại NHCSXH cấp tỉnhHoạt động tín dụng ngân hàng
78Xử lý miễn, giảm lãi nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ tại Hội sở chính NHCSXH Hoạt động tín dụng ngân hàng
79Xử lý xoá nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ đối với khách hàng là cá nhân không tham gia tổ tiết kiệm và vay vốn (trường hợp khách hàng chết)Hoạt động tín dụng ngân hàng
80Xử lý xoá nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ đối với khách hàng là cá nhân có tham gia tổ tiết kiệm và vay vốn (trường hợp khách hàng chết)Hoạt động tín dụng ngân hàng
81Xử lý xoá nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ đối với khách hàng là cá nhân không tham gia tổ tiết kiệm và vay vốn (trường hợp khách hàng bị mất năng lực hành vi dân sự)Hoạt động tín dụng ngân hàng
82Xử lý xoá nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ đối với khách hàng là cá nhân có tham gia tổ tiết kiệm và vay vốn (trường hợp khách hàng bị mất năng lực hành vi dân sự)Hoạt động tín dụng ngân hàng
83Xử lý xoá nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ đối với khách hàng là cá nhân không tham gia tổ tiết kiệm và vay vốn (trường hợp khách hàng bị mất tích)Hoạt động tín dụng ngân hàng
84Xử lý xoá nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ đối với khách hàng là cá nhân có tham gia tổ tiết kiệm và vay vốn (trường hợp khách hàng bị mất tích)Hoạt động tín dụng ngân hàng
85Xử lý xoá nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ đối với khách hàng là cá nhân vay vốn bị ốm đau thường xuyên phải điều trị dài ngàyHoạt động tín dụng ngân hàng
86Xử lý xoá nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ đối với khách hàng là cá nhân có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn không nơi nương tựaHoạt động tín dụng ngân hàng
87Xử lý xoá nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ đối với khách hàng là pháp nhân, tổ chức kinh tế vay vốn bị phá sản, giải thểHoạt động tín dụng ngân hàng
88Xử lý xoá nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ tại NHCSXH cấp huyệnHoạt động tín dụng ngân hàng
89Xử lý xoá nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ đối với NHCSXH cấp tỉnhHoạt động tín dụng ngân hàng
90Xử lý xoá nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ tại Hội sở chính NHCSXHHoạt động tín dụng ngân hàng
91Xử lý miễn lãi nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện rộng Hoạt động tín dụng ngân hàng
92Xử lý miễn lãi nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện rộng tại NHCSXH cấp huyệnHoạt động tín dụng ngân hàng
93Xử lý miễn lãi nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện rộng tại NHCSXH cấp tỉnhHoạt động tín dụng ngân hàng
94Xử lý giảm lãi nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện rộng.Hoạt động tín dụng ngân hàng
95Xử lý giảm lãi nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện rộng tại NHCSXH cấp huyệnHoạt động tín dụng ngân hàng
96Xử lý giảm lãi nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện rộng tại NHCSXH cấp tỉnhHoạt động tín dụng ngân hàng
97Xử lý xoá nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện rộng đối với khách hàng không tham gia tổ tiết kiệm và vay vốn (trường hợp khách hàng bị chết)Hoạt động tín dụng ngân hàng
98Xử lý xoá nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện rộng đối với khách hàng có tham gia tổ tiết kiệm và vay vốn (trường hợp khách hàng chết)Hoạt động tín dụng ngân hàng
99Xử lý xoá nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện rộng đối với khách hàng không tham gia tổ tiết kiệm và vay vốn (trường hợp khách hàng bị mất tích)Hoạt động tín dụng ngân hàng
100Xử lý xoá nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện rộng đối với khách hàng có tham gia tổ tiết kiệm và vay vốn (trường hợp khách hàng bị mất tích)Hoạt động tín dụng ngân hàng
101Xử lý xoá nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện rộng tại NHCSXH cấp huyệnHoạt động tín dụng ngân hàng
102Xử lý xoá nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện rộng đối với NHCSXH cấp tỉnh Hoạt động tín dụng ngân hàng
103Xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện rộng tại Hội sở chính NHCSXHHoạt động tín dụng ngân hàng
104Xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện rộng đối với liên Bộ (Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và đầu tư, Bộ Lao động thương binh và xã hội và Ngân hàng Nhà nước Việt nam)Hoạt động tín dụng ngân hàng
105Xử lý nợ rủi ro do nguyên nhân khách quan đối với Dự án “Nâng cao chất lượng cuộc sống phụ nữ nghèo thông qua chương trình tài chính vi mô” (Dự án Unilever)Hoạt động tín dụng ngân hàng
106Huy động tiền gửi tiết kiệm của người nghèo thông qua Tổ Tiết kiệm và vay vốn (TK&VV): Gửi tiền tiết kiệm của người nghèo thông qua Tổ TK&VVHoạt động tín dụng ngân hàng
107Huy động tiền gửi tiết kiệm của người nghèo thông qua Tổ Tiết kiệm và vay vốn (TK&VV): Rút tiền tiết kiệm của người nghèo thông qua Tổ TK&VVHoạt động tín dụng ngân hàng
108Phê duyệt cho vay đối với Thương nhân là cá nhân không thực hiện mở sổ sách kế toán và nộp thuế khoán hoạt động thương mại tại vùng khó khăn theo Quyết định số 92/2009/QĐ-TTg ngày 08/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ mức vay đến 30 triệu đồng. Hoạt động tín dụng ngân hàng
109Phê duyệt cho vay đối với Thương nhân là cá nhân thực hiện mở sổ sách kế toán và nộp các loại thuế theo quy định của pháp luật hoạt động thương mại tại vùng khó khăn theo Quyết định số 92/2009/QĐ-TTg ngày 08/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ mức vay đến 30 tHoạt động tín dụng ngân hàng
110Phê duyệt cho vay đối với Thương nhân là cá nhân thực hiện mở sổ sách kế toán và nộp các loại thuế theo quy định của pháp luật hoạt động thương mại tại vùng khó khăn theo Quyết định số 92/2009/QĐ-TTg ngày 08/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ mức vay trên 30 Hoạt động tín dụng ngân hàng
111Phê duyệt cho vay đối với Thương nhân là tổ chức kinh tế hoạt động thương mại tại vùng khó khăn theo Quyết định số 92/2009/QĐ-TTg ngày 08/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ mức vay đến 30 triệu đồngHoạt động tín dụng ngân hàng
112Phê duyệt cho vay đối với Thương nhân là tổ chức kinh tế hoạt động thương mại tại vùng khó khăn theo Quyết định số 92/2009/QĐ-TTg ngày 08/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ mức vay trên 30 triệu đến 500 triệu đồngHoạt động tín dụng ngân hàng
113Bảo đảm tiền vay bằng hình thức cầm cố tài sảnHoạt động tín dụng ngân hàng
114Bảo đảm tiền vay bằng hình thức thế chấp tài sảnHoạt động tín dụng ngân hàng
115Bảo đảm tiền vay thông qua hình thức bảo lãnh bằng cầm cố tài sản của bên thứ 3Hoạt động tín dụng ngân hàng
116Bảo đảm tiền vay thông qua hình thức bảo lãnh bằng thế chấp tài sản của bên thứ 3Hoạt động tín dụng ngân hàng
117Giải ngân cho vay chương trình tín dụng học sinh, sinh viên qua thẻ ATMHoạt động tín dụng ngân hàng
118Phê duyệt cho vay người lao động thuộc huyện nghèo đi xuất khẩu lao độngHoạt động tín dụng ngân hàng