Đầu tư tại Việt Nam
STTTên thủ tụcLĩnh vực
1Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)Đầu tư tại Việt Nam
2Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)Đầu tư tại Việt Nam
3Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)Đầu tư tại Việt Nam
4Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)Đầu tư tại Việt Nam
5Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Đầu tư tại Việt Nam
6Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tưĐầu tư tại Việt Nam
7Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tưĐầu tư tại Việt Nam
8Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưĐầu tư tại Việt Nam
9Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)Đầu tư tại Việt Nam
10Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnhĐầu tư tại Việt Nam
11Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủĐầu tư tại Việt Nam
12Chuyển nhượng dự án đầu tư Đầu tư tại Việt Nam
13Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tếĐầu tư tại Việt Nam
14Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tàiĐầu tư tại Việt Nam
15Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưĐầu tư tại Việt Nam
16Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưĐầu tư tại Việt Nam
17Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưĐầu tư tại Việt Nam
18Giãn tiến độ đầu tưĐầu tư tại Việt Nam
19Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tưĐầu tư tại Việt Nam
20Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư Đầu tư tại Việt Nam
21Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCCĐầu tư tại Việt Nam
22Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCCĐầu tư tại Việt Nam
23Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đươngĐầu tư tại Việt Nam
24Cung cấp thông tin về dự án đầu tưĐầu tư tại Việt Nam
25Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tưĐầu tư tại Việt Nam
26Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoàiĐầu tư tại Việt Nam
27Đổi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đươngĐầu tư tại Việt Nam
28Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh tại Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)Đầu tư tại Việt Nam
29Áp dụng ưu đãi đầu tưĐầu tư tại Việt Nam
30Cung cấp thông tin về dự án đầu tưĐầu tư tại Việt Nam
31Thành lập tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoàiĐầu tư tại Việt Nam